HƯỚNG DẪN KÊ KHAI PHIẾU THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

Thứ năm - 22/01/2015 05:47

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI PHIẾU THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI PHIẾU THÔNG TIN HÀNH CHÍNH
(Dùng cho phần mềm Quản lý nhân sự thành phố Hà Nội)
I. THÔNG TIN CHUNG
1.      Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCCVC: Tên cơ quan/đơn vị cấp trên trực tiếp của đơn vị hiện công tác.
2.      Cơ quan, đơn vị  Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCCVC: Tên đơn vị hiện đang công tác.
Phòng, ban đang công tác: Tên phòng ban đơn vị đang công tác.
3.      Mã số hồ sơ: Mã số của hồ sơ lưu tại đơn vị (phần này để trống)
4.      Số hiệu công chức, viên chức: Phần này để trống, Bộ Nội vụ sẽ cấp số hiệu công chức, viên chức theo quy định.
I. THÔNG TIN HỒ SƠ
5.      Họ và tên khai sinh: Họ và tên đầy đủ theo giấy khai sinh hoặc hồ sơ gốc, bằng chữ in hoa.
6.      Giới tính: Nam hoặc Nữ
7.      Tên gọi khác: Họ và tên khác thường dùng (nếu có), viết bằng chữ in hoa.
8.      Bí danh: Tên bí danh đang dùng (nếu có).
9.      Ngày sinh: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc.
10.  Nơi sinh: Ghi tên địa danh hành chính nơi sinh theo hồ sơ gốc (ghi địa phương nơi sinh)
11.  Dân tộc: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc.
12.  Tôn giáo: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc. Nếu không theo đạo giáo nào thì ghi là “không”.
13.  Quê quán: Địa chỉ quê quán của bản thân (ghi cụ thể xã, phường, thị trấn, quận, thành phố)
Theo hồ sơ gốc: Ghi tên đơn vị hành chính cũ (nếu có) theo đúng trong hồ sơ gốc.
Theo đơn vị HC hiện nay:  Ghi tên đơn vị hành chính hiện nay của nguyên quán.
14.  Hộ khẩu thường trú: Ghi đầy đủ số nhà, đường phố, phường xã, quận huyện, thành phố hoặc Xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh nơi mình đăng ký hộ khẩu thường trú (Địa chỉ trong sổ hộ khẩu do Công an cấp).
15.  Nơi ở hiện nay: Địa chỉ chỗ hiện tại đang ở (số nhà, đường phố, phường xã, quận huyện, thành phố.
16.  Điện thoại: Điện thoại liên hệ: Cơ quan, Nhà riêng, Di động.
17.  Email: Địa chỉ email (thư điện tử hiện đang sử dụng) để liên hệ (kê khai nếu có)
18.  Số CMTND: Số của giấy chứng minh nhân dân hiện đang sử dụng.
Ngày cấp: Ngày được cấp CMTND
Nơi cấp: Nơi cơ quan CA cấp giấy CMTND
II. CÔNG TÁC
19.  Ngày tuyển dụng đầu tiên: Ghi ngày vào cơ quan Nhà nước đầu tiên (ngày bắt đầu đóng BHXH), trường hợp tham gia LLVT thì ghi ngày nhập ngũ.
20.  Cơ quan tuyển dụng đầu tiên: Ghi cơ quan Nhà nước đầu tiên tuyển dụng. Nếu tham gia LLVT thì ghi đơn vị nhập ngũ.
21.  Hình thức tuyển dụng: Đánh đấu vào hình thức tuyển dụng
22.  Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng: Ghi nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng.
23.  Vị trí tuyển dụng:
- Tích dấu P vào vị trí được tuyển dụng. Nếu tham gia LLVT thì vị trí tuyển dụng là Công chức: Tuyển dụng chính thức.
- Ngày tuyển dụng (Ngày ký hợp đồng): Ngày được tuyển dụng (hoặc ký hợp đồng)
24.  Ngày tuyển dụng chính thức:  Ngày được bổ nhiệm vào vị trí tuyển dụng (căn cứ vào nghày bổ nhiệm ghi tại Điều 1 trong Quyết định bổ nhiệm), nếu tham gia LLVT thì ghi ngày nhập ngũ.
25.  Cơ quan tuyển dụng chính thức: Ghi tên cơ quan tuyển dụng vào công chức (viên chức hoặc nhân viên)
26.  Ngày vào cơ quan hiện nay: Ngày vào cơ quan hiện đang công tác
27.  Công việc chuyên môn hiện nay: Ghi công việc chuyên môn hiện đang đảm nhiệm.
28.  Lĩnh vực theo dõi (đối với CB, CC lãnh đạo): Ghi lĩnh vực được giao phụ trách theo dõi. Đối tượng kê khai là lãnh đạo các đơn vị, nội dung kê khai là các lĩnh vực được giao phụ trách. Ví dụ: Phó Chủ tịch phụ trách Xây dựng đô thị, Phó GĐ sở phụ trách Thanh tra....
III. LƯƠNG, PHỤ CẤP HIỆN HƯỞNG:
29.  Ngạch: Ghi tên ngạch lương hiện đang được hưởng. Ví dụ: Chuyên viên.
30.  Mã ngạch: Ghi mã ngạch lương hiện đang được hưởng.Ví dụ: 01003, 06031, 06032…
Ngày bổ nhiệm ngạch: Ngày được xếp vào ngạch lương hiện đang hưởng.
31.  Bậc lương hiện hưởng: Bậc lương hiện hưởng.
Ngày hưởng bậc lương: Ngày được hưởng bậc và hệ số lương hiện nay.
Hệ số lương hiện hưởng: Hệ số lương hiện hưởng.
Phần trăm hưởng: Ghi % hưởng bậc lương hiện tại
Mốc xét nâng lương lần sau: Ghi ngày được tính để nâng bậc lương tiếp theo.
32.  Phụ cấp thâm niên vượt khung (%): Ghi % vượt khung hiện đang hưởng
Ngày hưởng phụ cấp TNVK: Ngày hưởng Phụ cấp thâm niên vượt khung.
33.  Chức vụ hiện tại: Ghi chức vụ lãnh đạo được bổ nhiệm.
Ngày bổ nhiệm: Ngày bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo hiện tại.
Hệ số phụ cấp chức vụ: Hệ số phụ cấp chức vụ hiện hưởng
34.  Chức vụ, chức danh kiêm nhiệm: Ghi tổng mức hưởng các loại phụ cấp hiện đang hưởng, có thể khai bằng tiền hoặc hệ số phụ cấp (sẽ kê chi tiết trong quá trình Phụ cấp)
Ngày bổ nhiệm: Ngày bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo hiện tại.
Hệ số phụ cấp chức vụ: Hệ số phụ cấp chức vụ hiện hưởng
35.  Tổng mức hưởng các phụ cấp khác: Ghi tổng mức hưởng các loại phụ cấp hiện đang hưởng, có thể khai bằng tiền hoặc hệ số phụ cấp (sẽ kê chi tiết trong quá trình Phụ cấp)
36.  Số sổ bảo hiểm xã hội: Ghi số sổ bảo hiểm của bản thân
Ngày cấp sổ: Ngày được cấp sổ
IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
37.  Trình độ giáo dục phổ thông: Ghi lớp văn hoá đã tốt nghiệp theo hệ 10 hoặc 12 năm.
38.  Trình độ chuyên môn cao nhất: Ghi trình độ chuyên môn cao nhất được đào tạo
Ngành: Ghi ngành (nhóm ngành) được đào tạo
Chuyên ngành: Ghi chuyên ngành được đào tạo
39.  Năm tốt nghiệp: Năm tốt nghiệp
Kết quả tốt nghiệp: Xếp loại tốt nghiệp
40.  Trình độ lý luận chính trị: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.
            (Tích dấu P vào: Cử nhân, Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)
41.  Trình độ Quản lý HCNN: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.
            (Tích dấu P vào: Cử nhân, Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)
42.  Trình độ quản lý Kinh tế: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp. Ví dụ: Chứng chỉ kế toán trưởng, Chứng chỉ giám đốc doanh nghiệp
43.  Trình độ ngoại ngữ: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp như trình độ A, B, C, cử nhân. Đối với người tốt ngiệp đại học ở nước ngoài thì ghi trình độ ngoại ngữ đó là D. Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ thì ghi cả 2 mục: Trình độ chuyên môn cao nhất (38) và Trình độ ngoại ngữ (43). Ví dụ Anh (A), Pháp (B), Trung (C), ....
44.  Trình độ tin học: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp.
45.  Tiếng dân tộc thiểu số: Ghi theo văn bằng, chứng chỉ tên tiếng dân tộc thiểu số.
46.  Kiến thức an ninh, quốc phòng: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.
47.  Chức danh khoa học: Ghi chức danh khoa học được Nhà nước phong tặng
Năm phong chức danh: Năm được phong chức danh
V. THÔNG TIN KHÁC
48.  Ngày vào Đoàn TNCSHCM: Ghi ngày vào Đoàn TNCS HCM
49.  Nơi vào Đoàn: Ghi nơi kết nạp vào Đoàn TNCSHCM
50.  Chức vụ Đoàn hiện nay: Chức vụ Đoàn hiện đảm nhiệm
51.  Ngày vào Đảng: Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam
52.  Ngày chính thức: Ngày kết nạp chính thức vào Đảng Cộng sản Việt Nam
53.  Nơi kết nạp: Nơi kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam
54.  Chức vụ Đảng hiện nay: Chức vụ Đảng Cộng sản Việt Nam hiện đang đảm nhiệm
55.  Ngày tham gia LLVT: Ngày nhập ngũ vào Quân đội NDVN hoặc tham gia lực lượng CAND
56.  Ngày giải ngũ: Ngày ra khỏi Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND
57.  Quân hàm cao nhất: Quân hàm cao nhất trong Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND
58.  Chức vụ cao nhất: Chức vụ cao nhất Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND
59.  Danh hiệu NN phong tặng: Danh hiệu được Nhà nước phong tặng (Nhà giáo ưu tú, nhà giáo nhân dân, ......)
60.  Năm phong tặng: Năm phong tặng danh hiệu
61.  Tình trạng sức khỏe: Ghi tình trạng sức khỏe của bản thân theo kết quả khám bệnh gần nhất
Nhóm máu: Nhóm máu của bản thân
Chiều cao: Ghi chiều cao của bản thân
Cân nặng: Ghi cân nặng của bản thân.
62.  Thương binh (loại): Ghi hạng thương binh (nếu có).
63.  Bệnh binh (loại): Ghi hạng thương binh (nếu có).
64.  Đối tượng được hưởng chính sách: Ghi diện được hưởng chính sách của Nhà nước (Con thương binh, con liệt sỹ…).
65.  Năng lực sở trường: Đánh dấu vào những năng lực mà bản thân đảm nhiệm tốt.
66.  Khen thưởng cao nhất: Ghi hình thức khen thưởng cao nhất của bản thân.
67.  Kỷ luật cao nhất:  Ghi hình thức kỷ luật cao nhất của bản thân
ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN
68.  Ghi đầy đủ thời gian bị địch bắt, bị đi tù và đã khai báo những gì. Chi tiết các công việc và thời gian cảu bản thân nếu đã tham gia làm việc trong các cơ quan của chế độ cũ.
69.  Ghi rõ các công việc làm cảu bản thân có liên quan đến các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội của nước ngoài.
70.  Ghi rõ người thân của mình đang làm việc, công tác ở nước ngoài.
VI. CÁC QUÁ TRÌNH
71.  Quá trình công tác
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày ra khỏi đơn vị công tác.
Chức danh, chức vụ: Chức danh hoặc chức vụ tại đơn vị công tác.
Cơ quan, đơn vị: Đơn vị công tác.
72.  Quá trình công tác nước ngoài
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu đi và ngày về nước của đợt công tác nước ngoài.
Chức danh, chức vụ: Chức danh hoặc chức vụ tại đơn vị công tác.
Tên nước: Ghi tên nước đến công tác.
Lý do: Ghi lý do đi công tác nước ngoài.
Cơ quan quyết định: Ghi tên cơ quan ra quyết định đi công tác nước ngoài.
Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí cho đợt công tác nước ngoài.
73.  Quá trình đại biểu QH và HĐND các cấp
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày hết nhiệm kỳ đại biểu.
Loại hình đại biểu: Ghi cấp cơ quan, đơn vị tham gia đại biểu (Quốc hội, tỉnh ...)
Nhiệm kỳ: Ghi nhiệm kỳ đại biểu cá nhân tham gia.
74.  Quá trình đảm nhiệm chức vụ
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và kết thúc của chức vụ được bổ nhiệm.
Cơ quan, đơn vị: Đơn vị công tác.
Chức danh, chức vụ: Chức danh hoặc chức vụ tại đơn vị công tác.
Hệ số phụ cấp: Hệ số phụ cấp chức vụ
Hình thức bổ nhiệm: Ghi hình thức được bổ nhiệm chức vụ.
75.  Quá trình đảm nhiệm các chức vụ Đoàn thể
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày thôi giữ chức vụ của Đoàn thể. Ví dụ: Chủ tịch Công đoàn, ....
Chức vụ Đoàn thể: Chức vụ Đoàn thể cá nhân đảm nhiệm.
Cơ quan, đơn vị công tác: Cơ quan, đơn vị cá nhân công tác tại thời điểm đảm nhận chức vụ đoàn thể.
76.  Quá trình đảm nhiệm các chức vụ Đảng
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày thôi giữ chức vụ của Đảng.
Chức vụ Đảng: Chức vụ Đảng cá nhân đảm nhiệm.
Cơ quan, đơn vị công tác: Cơ quan, đơn vị cá nhân công tác tại thời điểm đảm nhận chức vụ.
77.  Diễn biến lương: Phần này chỉ kê khai diễn biến lương từ năm 1993 đến thời điểm khai báo
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày cuối cùng của bậc lương.
Mã ngạch: Mã ngạch lương tương ứng với ngày hưởng.
Tên ngạch: Tên ngạch lương tương ứng với ngày hưởng.
Bậc lương: Bậc lương tương ứng với ngày hưởng.
Hệ số lương: Hệ số lương tương ứng với ngày hưởng.
Hình thức hưởng: Ghi hình thức hưởng bậc lương tương ứng với ngày hưởng.
78.  Diễn biến phụ cấp thâm niên vượt khung
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và kết thúc của mức hưởng PCTNVK.
Phần trăm được hưởng: % PCTNVK được hưởng tương ứng với ngày hưởng.
Thành tiền: Số tiền PCTNVK được hưởng.
79.  Diễn biến phụ cấp khác
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày kết thúc hưởng phụ cấp.
Loại phụ cấp: Ghi tên phụ cấp được hưởng.
Mức hưởng: Ghi % hoặc mức được hưởng.
Thành tiền: Số tiền được hưởng tương ứng với loại phụ cấp
Cách tính phụ cấp: Ghi cách tính đối với phụ cấp được hưởng.
80.  Quá trình đào tạo, bồi dưỡng
Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và kết thúc khóa đào tạo, bồi dưỡng.
Loại hình kiến thức: Ghi loại kiến thức được đào tạo, bồi dưỡng (LLCT, QL ;HCNN, chuyên môn, ngoại ngữ, ...)
Tên chuyên ngành, môn học: Chuyên ngành được đào tạo, bồi dưỡng.
Hình thức đào tạo, bồi dưỡng: Ghi hình thức đào tạo, bồi dưỡng (Chính quy, tại chức, bồi dưỡng ...)
Tên trường - Tên nước: Ghi tên trường, tên nước đào tạo
Trình độ tốt nghiệp: Ghi trình độ khi tốt nghiệp của khóa đào tạo, bồi dưỡng (Tiến sỹ, thạc sỹ, đại học, cao đẳng, ...., Chứng chỉ A, B, ...)
Kết quả tốt nghiệp: Ghi kết quả tốt nghiệp: Khá, giỏi ...
Loại văn bằng, chứng chỉ: Ghi loại văn bằng, chức chỉ (bằng, chứng chỉ, chứng nhận)
Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí khóa đào tạo, bồi dưỡng
81.  Đề tài nghiên cứu khoa học
Thời gian tham gia: Ngày bắt đầu và hoàn thành đề tài.
Tên đề tài: Ghi tên đề tài nghiên cứu khoa học.
Cấp đề tài: Ghi đề tài thuộc cấp nghiên cứu: Bộ ....
Chủ nhiệm đề tài: Ghi tên người là chủ nhiệm đề tài.
Tư cách tham gia: Ghi rõ vai trò của bản thân tham gia trong đề tài đó.
Kết quả đánh giá: Ghi kết quả được đánh giá khi nghiệm thu đề tài.
82.  Quá trình khen thưởng
Ngày: Ghi ngày trong quyết định khen thưởng.
Số quyết định: Ghi số quyết định khen thưởng.
Lý do: Ghi lý do được khen thưởng.
Hình thức: Ghi hình thức được khen thưởng (Huân chương, Huy chương, bằng khen...)
Cơ quan quyết định: Ghi tên cơ quan ra quyết định khen thưởng.
83.  Quá trình kỷ luật
Ngày kỷ luật: Ngày bắt đầu và được xóa kỷ luật.
Số quyết định: Ghi số quyết định kỷ luật.
Lý do: Ghi lý do bị kỷ luật.
Hình thức: Ghi hình thức bị kỷ luật (Cảnh cáo, khiển trách...)
Cơ quan quyết định: Ghi tên cơ quan ra quyết định kỷ luật.
84.  Quan hệ gia đình: yêu cầu ghi đầy đủ và cụ thể:
Quan hệ: Ghi quan hệ với bản thân Bố đẻ, mẹ đẻ ... kể cả bố mẹ nuôi hợp pháp của bản thân và vợ (chồng)
Họ và tên: Ghi đầy đủ họ và tên thân nhân.
Năm sinh: Ghi năm sinh của thân nhân.
Nghề nghiệp, chức vụ công tác: Ghi nghề nghiệp, chức vụ của thân nhân.
Nơi làm việc: Ghi địa chỉ nơi làm việc của thân nhân.
Nơi ở hiện nay: Ghi địa chỉ nơi ở hiện tại của thân nhân.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

« tháng 09/2018 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
27282930310102
03040506070809
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây